| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 9501 | 9.3081 | Gây tê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9502 | 9.3082 | Gây tê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9503 | 9.3083 | Gây tê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9504 | 9.3084 | Gây tê phẫu thuật bàn chân thuổng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9505 | 9.3085 | Gây tê phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9506 | 9.3086 | Gây tê phẫu thuật bảo tồn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9507 | 9.3087 | Gây tê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9508 | 9.3088 | Gây tê phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ em | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9509 | 9.3089 | Gây tê phẫu thuật người bệnh chửa ngoài dạ con vỡ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9510 | 9.3090 | Gây tê phẫu thuật người bệnh tắc mạch ối | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9511 | 9.3091 | Gây tê phẫu thuật người bệnh viêm phúc mạc ruột thừa | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9512 | 9.3092 | Gây tê phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím có và không tuần hoàn ngoài cơ thể của trẻ em | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9513 | 9.3093 | Gây tê phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9514 | 9.3094 | Gây tê phẫu thuật bóc bao áp xe não | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9515 | 9.3095 | Gây tê phẫu thuật bóc biểu mô GM (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9516 | 9.3096 | Gây tê phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9517 | 9.3097 | Gây tê phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9518 | 9.3098 | Gây tê phẫu thuật bóc nhân xơ vú | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9519 | 9.3099 | Gây tê phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9520 | 9.3100 | Gây tê phẫu thuật bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVM | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9521 | 9.3101 | Gây tê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9522 | 9.3102 | Gây tê phẫu thuật bong võng mạc tái phát | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9523 | 9.3103 | Gây tê phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9524 | 9.3104 | Gây tê phẫu thuật bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9525 | 9.3105 | Gây tê phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn