| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 901 | 2.499 | Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole) | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 902 | 2.500 | Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 903 | 2.501 | Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 904 | 2.502 | Nội soi thực quản dạ dày phóng đại | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 905 | 2.503 | Test thở C13 tìm Helicobacterpylori | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 906 | 2.504 | Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 907 | 2.505 | Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 908 | 2.506 | Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 909 | 2.507 | Đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 910 | 2.508 | Thay băng vết loét do vỡ hạt tophy | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 911 | 2.509 | Kỹ thuật truyền một số thuốc sinh học | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 912 | 2.510 | Tiêm nội khớp: acid hyaluronic | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 913 | 2.511 | Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 914 | 2.512 | Điều trị thoái hóa khớp bằng tế bào gốc mô mỡ tự thân | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 915 | 2.513 | Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 916 | 2.514 | Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 917 | 2.515 | Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 918 | 2.519 | Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 919 | 2.520 | Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA & DsDNA) | 02. NỘI KHOA | |||||
| 920 | 2.521 | Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 921 | 2.522 | Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 922 | 2.523 | Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG/IgM | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 923 | 2.524 | Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 924 | 2.525 | Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 925 | 2.526 | Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type 1 (LC1) | 02. NỘI KHOA | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn