Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
8851 9.2431 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
8852 9.2432 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
8853 9.2433 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
8854 9.2434 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
8855 9.2435 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa) 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
8856 9.2436 Hồi sức phẫu thuật lác có chỉnh chỉ 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

8857 9.2437 Hồi sức phẫu thuật lác người lớn 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

8858 9.2438 Hồi sức phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden...) 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
8859 9.2439 Hồi sức phẫu thuật lác thông thường 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

8860 9.2440 Hồi sức phẫu thuật lách hoặc tụy 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

8861 9.2441 Hồi sức phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạo 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

8862 9.2442 Hồi sức phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

8863 9.2443 Hồi sức phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

8864 9.2444 Hồi sức phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
8865 9.2445 Hồi sức phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

8866 9.2446 Hồi sức phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

8867 9.2447 Hồi sức phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

8868 9.2448 Hồi sức phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

8869 9.2449 Hồi sức phẫu thuật làm thẳng dương vật 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

8870 9.2450 Hồi sức phẫu thuật lạnh đông điều trị K võng mạc 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

8871 9.2451 Hồi sức phẫu thuật lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

8872 9.2452 Hồi sức phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng) 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

8873 9.2453 Hồi sức phẫu thuật laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

8874 9.2454 Hồi sức phẫu thuật laser điều trị u nguyên bào võng mạc 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

8875 9.2455 Hồi sức phẫu thuật laser excimer điều trị tật khúc xạ 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn