| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 851 | 2.449 | Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 852 | 2.450 | Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 853 | 2.451 | Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder) | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 854 | 2.452 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 855 | 2.453 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 856 | 2.454 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 857 | 2.455 | Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 858 | 2.456 | Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 859 | 2.457 | Siêu âm doppler màu tim gắng sức với Dobutamine | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 860 | 2.458 | Siêu âm doppler màu tim gắng sức với xe đạp lực kế | 02. NỘI KHOA | II | ||||
| 861 | 2.459 | Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 862 | 2.460 | Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 863 | 2.461 | Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số radio] | 02. NỘI KHOA | I | ||||
| 864 | 2.462 | Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 865 | 2.463 | Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 866 | 2.464 | Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 867 | 2.465 | Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 868 | 2.466 | Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 869 | 2.467 | Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 870 | 2.468 | Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 871 | 2.469 | Cấy ghép (bơm) tế bào gốc tự thân qua đường động mạch vành để điều trị suy tim sau nhồi máu cơ tim | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 872 | 2.470 | Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 873 | 2.471 | Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 874 | 2.472 | Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer's cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A | 02. NỘI KHOA | II | ||||
| 875 | 2.473 | Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer's cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A | 02. NỘI KHOA | II | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn