| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 801 | 2.399 | Tiêm hội chứng DeQuervain | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 802 | 2.400 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 803 | 2.401 | Tiêm gân gấp ngón tay | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 804 | 2.402 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 805 | 2.403 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 806 | 2.404 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 807 | 2.405 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 808 | 2.406 | Tiêm gân gót | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 809 | 2.407 | Tiêm cân gan chân | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 810 | 2.408 | Tiêm cạnh cột sống cổ | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 811 | 2.409 | Tiêm cạnh cột sống thắt lưng | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 812 | 2.410 | Tiêm cạnh cột sống ngực | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 813 | 2.411 | Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 814 | 2.412 | Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 815 | 2.413 | Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 816 | 2.414 | Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 817 | 2.415 | Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 818 | 2.416 | Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 819 | 2.417 | Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 820 | 2.418 | Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 821 | 2.419 | Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 822 | 2.420 | Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 823 | 2.421 | Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 824 | 2.422 | Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | ||||
| 825 | 2.423 | Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn