| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 8026 | 9.1604 | Gây mê phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 8027 | 9.1605 | Gây mê phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 8028 | 9.1606 | Gây mê phẫu thuật quặm bẩm sinh | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 8029 | 9.1607 | Gây mê phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 8030 | 9.1608 | Gây mê phẫu thuật sa sinh dục | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 8031 | 9.1609 | Gây mê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 8032 | 9.1610 | Gây mê phẫu thuật tháo lồng ruột | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 8033 | 9.1611 | Gây mê phẫu thuật ứ máu kinh | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 8034 | 9.1612 | Gây mê phẫu thuật vá da tạo hình mi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 8035 | 9.1613 | Gây mê phẫu thuật vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 8036 | 9.1614 | Gây mê phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 8037 | 9.1615 | Gây mê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 8038 | 9.1616 | Gây mê phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành tai | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 8039 | 9.1617 | Gây mê rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 8040 | 9.1618 | Gây mê tán sỏi qua da bằng laser | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 8041 | 9.1619 | Gây mê tán sỏi qua da bằng siêu âm | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 8042 | 9.1620 | Gây mê tán sỏi qua da bằng xung hơi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 8043 | 9.1621 | Gây mê tán sỏi thận qua da | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 8044 | 9.1622 | Gây mê thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lý tim và mạch ở trẻ em | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 8045 | 9.1623 | Gây mê trung phẫu ngực ở trẻ em | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 8046 | 9.1624 | Hồi sức áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt trẻ em | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 8047 | 9.1625 | Hồi sức áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc trẻ em | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 8048 | 9.1626 | Hồi sức bóc nội mạc động mạch cảnh | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 8049 | 9.1627 | Hồi sức các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 8050 | 9.1628 | Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên người bệnh basedow | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn