| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 776 | 2.374 | Siêu âm phần mềm (một vị trí) | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 777 | 2.375 | Sinh thiết tuyến nước bọt | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 778 | 2.376 | Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | ||||
| 779 | 2.377 | Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 780 | 2.378 | Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 781 | 2.379 | Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 782 | 2.380 | Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch) | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 783 | 2.381 | Tiêm khớp gối | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 784 | 2.382 | Tiêm khớp háng | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 785 | 2.383 | Tiêm khớp cổ chân | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 786 | 2.384 | Tiêm khớp bàn ngón chân | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 787 | 2.385 | Tiêm khớp cổ tay | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 788 | 2.386 | Tiêm khớp bàn ngón tay | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 789 | 2.387 | Tiêm khớp đốt ngón tay | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 790 | 2.388 | Tiêm khớp khuỷu tay | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 791 | 2.389 | Tiêm khớp vai | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 792 | 2.390 | Tiêm khớp ức đòn | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 793 | 2.391 | Tiêm khớp ức - sườn | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 794 | 2.392 | Tiêm khớp đòn - cùng vai | 02. NỘI KHOA | III | ||||
| 795 | 2.393 | Tiêm khớp thái dương hàm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 796 | 2.394 | Tiêm ngoài màng cứng | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 797 | 2.395 | Tiêm khớp cùng chậu | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 798 | 2.396 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 799 | 2.397 | Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 800 | 2.398 | Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn