| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 751 | 2.349 | Hút dịch khớp gối | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 752 | 2.350 | Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 753 | 2.351 | Hút dịch khớp háng | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 754 | 2.352 | Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 755 | 2.353 | Hút dịch khớp khuỷu | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 756 | 2.354 | Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 757 | 2.355 | Hút dịch khớp cổ chân | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 758 | 2.356 | Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 759 | 2.357 | Hút dịch khớp cổ tay | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 760 | 2.358 | Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 761 | 2.359 | Hút dịch khớp vai | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 762 | 2.360 | Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 763 | 2.361 | Hút nang bao hoạt dịch | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 764 | 2.362 | Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 765 | 2.363 | Hút ổ viêm/áp xe phần mềm | 02. NỘI KHOA | III | ||||
| 766 | 2.364 | Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | ||||
| 767 | 2.365 | Nội soi khớp gối chẩn đoán (có sinh thiết) | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 768 | 2.366 | Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 769 | 2.367 | Nội soi khớp gối điều trị bào khớp | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 770 | 2.368 | Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 771 | 2.369 | Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 772 | 2.370 | Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 773 | 2.371 | Nội soi khớp vai điều trị bào khớp | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 774 | 2.372 | Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 775 | 2.373 | Siêu âm khớp (một vị trí) | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn