| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ||||||||
| 51 | 1.51 | Hồi sức chống sốc | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Điều dưỡng Y sĩ |
|||
| 52 | 1.52 | Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng |
|||
| 53 | 1.53 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 54 | 1.54 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 55 | 1.55 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh |
|||
| 56 | 1.56 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh |
|||
| 57 | 1.57 | Thở oxy qua gọng kính | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 58 | 1.58 | Thở oxy qua mặt nạ không có túi | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 59 | 1.59 | Thở oxy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 60 | 1.60 | Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 61 | 1.61 | Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Điều dưỡng Hộ sinh |
|||
| 62 | 1.62 | Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Điều dưỡng Hộ sinh |
|||
| 63 | 1.63 | Thở oxy qua mặt nạ venturi | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 64 | 1.64 | Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 65 | 1.65 | Bóp bóng ambu qua mặt nạ | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 66 | 1.66 | Đặt nội khí quản | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 67 | 1.67 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 68 | 1.68 | Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 69 | 1.69 | Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng |
|||
| 70 | 1.70 | Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 71 | 1.71 | Mở khí quản cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 72 | 1.72 | Mở khí quản qua màng nhẫn giáp | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 73 | 1.73 | Mở khí quản thường quy | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 74 | 1.74 | Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 75 | 1.75 | Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
||||