Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
7451 9.1029 Gây mê phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7452 9.1030 Gây mê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7453 9.1031 Gây mê phẫu thuật làm thẳng dương vật 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7454 9.1032 Gây mê phẫu thuật lạnh đông điều trị K võng mạc 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7455 9.1033 Gây mê phẫu thuật lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7456 9.1034 Gây mê phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng) 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7457 9.1035 Gây mê phẫu thuật laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7458 9.1036 Gây mê phẫu thuật laser điều trị u nguyên bào võng mạc 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7459 9.1037 Gây mê phẫu thuật laser excimer điều trị tật khúc xạ 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7460 9.1038 Gây mê phẫu thuật laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR) 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7461 9.1039 Gây mê phẫu thuật laser femtosecond điều trị tật khúc xạ 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7462 9.1040 Gây mê phẫu thuật laser mở bao sau đục 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7463 9.1041 Gây mê phẫu thuật lấy bỏ chỏm quay 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7464 9.1042 Gây mê phẫu thuật lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7465 9.1043 Gây mê phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7466 9.1044 Gây mê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7467 9.1045 Gây mê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7468 9.1046 Gây mê phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7469 9.1047 Gây mê phẫu thuật lấy đa tạng từ người chết não 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7470 9.1048 Gây mê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7471 9.1049 Gây mê phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7472 9.1050 Gây mê phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7473 9.1051 Gây mê phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7474 9.1052 Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụng 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

7475 9.1053 Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổ 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn