| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 7451 | 9.1029 | Gây mê phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7452 | 9.1030 | Gây mê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7453 | 9.1031 | Gây mê phẫu thuật làm thẳng dương vật | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7454 | 9.1032 | Gây mê phẫu thuật lạnh đông điều trị K võng mạc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7455 | 9.1033 | Gây mê phẫu thuật lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7456 | 9.1034 | Gây mê phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7457 | 9.1035 | Gây mê phẫu thuật laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7458 | 9.1036 | Gây mê phẫu thuật laser điều trị u nguyên bào võng mạc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7459 | 9.1037 | Gây mê phẫu thuật laser excimer điều trị tật khúc xạ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7460 | 9.1038 | Gây mê phẫu thuật laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7461 | 9.1039 | Gây mê phẫu thuật laser femtosecond điều trị tật khúc xạ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7462 | 9.1040 | Gây mê phẫu thuật laser mở bao sau đục | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7463 | 9.1041 | Gây mê phẫu thuật lấy bỏ chỏm quay | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7464 | 9.1042 | Gây mê phẫu thuật lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7465 | 9.1043 | Gây mê phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7466 | 9.1044 | Gây mê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7467 | 9.1045 | Gây mê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7468 | 9.1046 | Gây mê phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7469 | 9.1047 | Gây mê phẫu thuật lấy đa tạng từ người chết não | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7470 | 9.1048 | Gây mê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7471 | 9.1049 | Gây mê phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7472 | 9.1050 | Gây mê phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7473 | 9.1051 | Gây mê phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7474 | 9.1052 | Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7475 | 9.1053 | Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn