| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 7276 | 9.854 | Gây mê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương có diện tích 5-10% | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7277 | 9.855 | Gây mê phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7278 | 9.856 | Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7279 | 9.857 | Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7280 | 9.858 | Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7281 | 9.859 | Gây mê phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7282 | 9.860 | Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc có vành củng mạc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7283 | 9.861 | Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7284 | 9.862 | Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc lớp | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7285 | 9.863 | Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc nhân tạo | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7286 | 9.864 | Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc tự thân | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7287 | 9.865 | Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc xuyên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7288 | 9.866 | Gây mê phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7289 | 9.867 | Gây mê phẫu thuật ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7290 | 9.868 | Gây mê phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7291 | 9.869 | Gây mê phẫu thuật ghép mỡ điều trị lõm mắt | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7292 | 9.870 | Gây mê phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7293 | 9.871 | Gây mê phẫu thuật ghép nội mô giác mạc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7294 | 9.872 | Gây mê phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7295 | 9.873 | Gây mê phẫu thuật ghép van tim đồng loài | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7296 | 9.874 | Gây mê phẫu thuật ghép vòng căng /hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 7297 | 9.875 | Gây mê phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7298 | 9.876 | Gây mê phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7299 | 9.877 | Gây mê phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7300 | 9.878 | Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn