| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 701 | 2.299 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng dải tần hẹp (NBi) | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 702 | 2.300 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ dải tần hẹp (NBi) | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 703 | 2.301 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng độ phân giải cao (HDTV) | 02. NỘI KHOA | I | ||||
| 704 | 2.302 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ độ phân giải cao (HDTV) | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 705 | 2.303 | Nội soi siêu âm trực tràng | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 706 | 2.304 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 707 | 2.305 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 708 | 2.306 | Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 709 | 2.307 | Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 710 | 2.308 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 711 | 2.309 | Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 712 | 2.310 | Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 713 | 2.311 | Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 714 | 2.312 | Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 715 | 2.313 | Rửa dạ dày cấp cứu | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 716 | 2.314 | Siêu âm ổ bụng | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
||||
| 717 | 2.315 | Siêu âm doppler mạch máu khối u gan | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 718 | 2.316 | Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 719 | 2.317 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 720 | 2.318 | Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 721 | 2.319 | Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 722 | 2.320 | Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 723 | 2.321 | Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 724 | 2.322 | Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 725 | 2.323 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn