| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 7151 | 9.729 | Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7152 | 9.730 | Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7153 | 9.731 | Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7154 | 9.732 | Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7155 | 9.733 | Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7156 | 9.734 | Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7157 | 9.735 | Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7158 | 9.736 | Gây mê phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7159 | 9.737 | Gây mê phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7160 | 9.738 | Gây mê phẫu thuật điều trị laser hồng ngoại | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7161 | 9.739 | Gây mê phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7162 | 9.740 | Gây mê phẫu thuật điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 7163 | 9.741 | Gây mê phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7164 | 9.742 | Gây mê phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7165 | 9.743 | Gây mê phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7166 | 9.744 | Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7167 | 9.745 | Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7168 | 9.746 | Gây mê phẫu thuật điều trị sẹo giác mạc bằng laser | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7169 | 9.747 | Gây mê phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7170 | 9.748 | Gây mê phẫu thuật điều trị són tiểu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7171 | 9.749 | Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7172 | 9.750 | Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7173 | 9.751 | Gây mê phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7174 | 9.752 | Gây mê phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu - trực tràng (Anismus) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 7175 | 9.753 | Gây mê phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn