| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 6676 | 9.252 | Gây mê phẫu thuật áp xe não | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6677 | 9.253 | Gây mê phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6678 | 9.254 | Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6679 | 9.255 | Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6680 | 9.256 | Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6681 | 9.257 | Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6682 | 9.258 | Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6683 | 9.259 | Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6684 | 9.260 | Gây mê phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6685 | 9.261 | Gây mê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6686 | 9.262 | Gây mê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6687 | 9.263 | Gây mê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6688 | 9.264 | Gây mê phẫu thuật bàn chân thuổng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6689 | 9.265 | Gây mê phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6690 | 9.266 | Gây mê phẫu thuật bảo tồn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6691 | 9.267 | Gây mê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6692 | 9.268 | Gây mê phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ em | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6693 | 9.269 | Gây mê phẫu thuật người bệnh chửa ngoài dạ con vỡ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6694 | 9.270 | Gây mê phẫu thuật người bệnh tắc mạch ối | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6695 | 9.271 | Gây mê phẫu thuật người bệnh viêm phúc mạc ruột thừa | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6696 | 9.272 | Gây mê phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím có và không tuần hoàn ngoài cơ thể của trẻ em | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6697 | 9.273 | Gây mê phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6698 | 9.274 | Gây mê phẫu thuật bóc bao áp xe não | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6699 | 9.275 | Gây mê phẫu thuật bóc biểu mô GM (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6700 | 9.276 | Gây mê phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn