| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 6576 | 9.152 | Thẩm phân phúc mạc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6577 | 9.153 | Theo dõi ACT tại chỗ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6578 | 9.154 | Theo dõi áp lực động mạch phổi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6579 | 9.155 | Theo dõi áp lực nhĩ trái trong phẫu thuật tim | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6580 | 9.156 | Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh |
|||
| 6581 | 9.157 | Theo dõi bão hòa oxy mô vùng (SrO2) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6582 | 9.158 | Theo dõi dãn cơ bằng máy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6583 | 9.159 | Theo dõi độ mê bằng BIS | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6584 | 9.160 | Theo dõi độ mê bằng đo stress phẫu thuật | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6585 | 9.161 | Theo dõi độ mê bằng ENTROPY | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6586 | 9.162 | Theo dõi đông máu tại chỗ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6587 | 9.163 | Theo dõi đường giấy tại chỗ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
||||
| 6588 | 9.164 | Theo dõi đường máu liên tục bằng monitor | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6589 | 9.165 | Theo dõi EtCO2 | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 6590 | 9.166 | Theo dõi Hb tại chỗ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6591 | 9.167 | Theo dõi Hct tại chỗ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6592 | 9.168 | Theo dõi huyết áp không xâm lấn bằng máy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
||||
| 6593 | 9.169 | Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6594 | 9.170 | Theo dõi huyết động bằng siêu âm qua thực quản | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6595 | 9.171 | Theo dõi khí máu tại chỗ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh |
||||
| 6596 | 9.172 | Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||||
| 6597 | 9.173 | Theo dõi SpO2 | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 6598 | 9.174 | Theo dõi TEG tại chỗ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6599 | 9.175 | Theo dõi thân nhiệt bằng máy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
||||
| 6600 | 9.176 | Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn