| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 6551 | 9.127 | Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6552 | 9.128 | Lọc gan MARS | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6553 | 9.129 | Lọc màng bụng cấp cứu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 6554 | 9.130 | Lọc máu liên tục | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 6555 | 9.131 | Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường quy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 6556 | 9.132 | Lọc máu thay huyết tương | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 6557 | 9.133 | Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 6558 | 9.134 | Lý liệu pháp ngực ở người bệnh nặng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6559 | 9.135 | Mê tĩnh mạch theo TCI | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 6560 | 9.136 | Mở khí quản | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6561 | 9.137 | Mở khí quản bằng dụng cụ nong | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6562 | 9.138 | Mở khí quản qua da bằng bóng nong | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6563 | 9.139 | Nâng thân nhiệt chỉ huy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 6564 | 9.140 | Nội soi khí phế quản ở người bệnh suy thở, thở máy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6565 | 9.141 | Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh |
||||
| 6566 | 9.142 | Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
||||
| 6567 | 9.143 | Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh |
||||
| 6568 | 9.144 | Oxy cao áp | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6569 | 9.145 | Pha loãng máu trước hoặc trong hoặc sau khi phẫu thuật | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6570 | 9.146 | Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu...) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 6571 | 9.147 | Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||||
| 6572 | 9.148 | Rửa tay phẫu thuật | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6573 | 9.149 | Rửa tay sát khuẩn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6574 | 9.150 | Săn sóc theo dõi ống thông tiểu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
||||
| 6575 | 9.151 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn