| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 6526 | 9.102 | Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6527 | 9.103 | Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê - morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điện | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB (SYT) | ||||
| 6528 | 9.104 | Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê - morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB (SYT) | ||||
| 6529 | 9.105 | Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic-thuốc tê theo kiểu PCEA | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6530 | 9.106 | Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào đám rối qua catheter | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6531 | 9.107 | Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh qua catheter | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6532 | 9.108 | Kỹ thuật giảm đau qua các lớp cân bụng (TAP) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6533 | 9.109 | Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6534 | 9.110 | Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền ketamin liều thấp | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6535 | 9.111 | Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim tủy sống - ngoài màng cứng (CSE) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB (SYT) | ||||
| 6536 | 9.112 | Kỹ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMC | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6537 | 9.113 | Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ nắn xương | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6538 | 9.114 | Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuật | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6539 | 9.115 | Hạ thân nhiệt chỉ huy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6540 | 9.116 | Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6541 | 9.117 | Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 6542 | 9.118 | Hút dẫn lưu ngực | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6543 | 9.119 | Hút nội khí quản bằng hệ thống kín | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 6544 | 9.120 | Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
|||
| 6545 | 9.121 | Huy động phế nang ở người bệnh thở máy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | ||||
| 6546 | 9.122 | Kỹ thuật ECMO | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6547 | 9.123 | Khí dung đường thở ở người bệnh nặng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
|||
| 6548 | 9.124 | Xoay trở người bệnh thở máy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
||||
| 6549 | 9.125 | Xử trí rò đường tiêu hóa (nuôi dưỡng và hút liên tục đường rò) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 6550 | 9.126 | Lấy lại máu bằng Cell saver | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn