Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
6476 9.52 Đo lưu lượng tim bằng sóng huyết áp (Flotrac) 09. GÂY MÊ HỒI SỨC II
6477 9.53 Đo lưu lượng tim không xâm lấn bằng siêu âm USCOM 09. GÂY MÊ HỒI SỨC II

Người hành nghề:

Bác sĩ

6478 9.54 Đo lưu lượng tim PiCCO 09. GÂY MÊ HỒI SỨC II

Người hành nghề:

Bác sĩ

6479 9.55 Đo lưu lượng tim qua catheter swan-ganz 09. GÂY MÊ HỒI SỨC II

Người hành nghề:

Bác sĩ

6480 9.56 Đo và theo dõi ScvO2 09. GÂY MÊ HỒI SỨC II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

6481 9.57 Đo và theo dõi SjO2 09. GÂY MÊ HỒI SỨC II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

6482 9.58 Đo và theo dõi SvO2 09. GÂY MÊ HỒI SỨC II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

6483 9.59 Dự phòng rối loạn đông máu bằng tiêm truyền axit tranexamic 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6484 9.60 Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6485 9.61 Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy 09. GÂY MÊ HỒI SỨC ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

6486 9.62 Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ 09. GÂY MÊ HỒI SỨC II

Người hành nghề:

Bác sĩ

6487 9.63 Kỹ thuật gây mê hô hấp với hệ thống Magill 09. GÂY MÊ HỒI SỨC II

Người hành nghề:

Bác sĩ

6488 9.64 Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp 09. GÂY MÊ HỒI SỨC II

Người hành nghề:

Bác sĩ

6489 9.65 Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong chọc hút trứng 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

6490 9.66 Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong nạo hút thai 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

6491 9.67 Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6492 9.68 Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6493 9.69 Kỹ thuật gây tê 3 trong 1 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

6494 9.70 Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

6495 9.71 Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng ngực 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

6496 9.72 Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng đường giữa 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

6497 9.73 Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng, đường bên 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

6498 9.74 Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

6499 9.75 Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thang 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

6500 9.76 Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn