| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 6476 | 9.52 | Đo lưu lượng tim bằng sóng huyết áp (Flotrac) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | ||||
| 6477 | 9.53 | Đo lưu lượng tim không xâm lấn bằng siêu âm USCOM | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6478 | 9.54 | Đo lưu lượng tim PiCCO | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6479 | 9.55 | Đo lưu lượng tim qua catheter swan-ganz | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6480 | 9.56 | Đo và theo dõi ScvO2 | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 6481 | 9.57 | Đo và theo dõi SjO2 | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 6482 | 9.58 | Đo và theo dõi SvO2 | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 6483 | 9.59 | Dự phòng rối loạn đông máu bằng tiêm truyền axit tranexamic | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6484 | 9.60 | Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6485 | 9.61 | Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6486 | 9.62 | Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6487 | 9.63 | Kỹ thuật gây mê hô hấp với hệ thống Magill | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6488 | 9.64 | Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6489 | 9.65 | Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong chọc hút trứng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6490 | 9.66 | Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong nạo hút thai | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6491 | 9.67 | Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6492 | 9.68 | Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6493 | 9.69 | Kỹ thuật gây tê 3 trong 1 | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6494 | 9.70 | Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6495 | 9.71 | Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng ngực | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6496 | 9.72 | Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng đường giữa | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6497 | 9.73 | Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng, đường bên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6498 | 9.74 | Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6499 | 9.75 | Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thang | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6500 | 9.76 | Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn