| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 6451 | 9.27 | Đặt catheter động mạch phổi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6452 | 9.28 | Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6453 | 9.29 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ tĩnh mạch ngoại vi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6454 | 9.30 | Đặt cathether theo dõi áp lực oxy não | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6455 | 9.31 | Đặt Combitube | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 6456 | 9.32 | Đặt dẫn lưu ngực cấp cứu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6457 | 9.33 | Đặt mát thanh quản Fastract | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6458 | 9.34 | Đặt mát thanh quản kinh điển hoặc tương đương | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6459 | 9.35 | Đặt mát thanh quản Proseal hoặc tương đương | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6460 | 9.36 | Đặt nội khí quản 1 bên với nòng chẹn phế quản (blocker) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6461 | 9.37 | Đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6462 | 9.38 | Đặt nội khí quản khó ngược dòng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6463 | 9.39 | Đặt nội khí quản khó trong phẫu thuật hàm mặt | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6464 | 9.40 | Đặt nội khí quản khó qua camera | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | ||||
| 6465 | 9.41 | Đặt nội khí quản mò qua mũi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6466 | 9.42 | Đặt nội khí quản qua đèn Airtracq hoặc tương đương | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6467 | 9.43 | Đặt nội khí quản qua đèn Glidescope hoặc tương đương | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6468 | 9.44 | Đặt nội khí quản qua mũi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6469 | 9.45 | Đặt nội khí quản với ống nội khí quản có vòng xoắn kim loại | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6470 | 9.46 | Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6471 | 9.47 | Đặt ống thông khí phổi 2 nòng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6472 | 9.48 | Đặt ống thông khí phổi bằng nội soi phế quản | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6473 | 9.49 | Đặt tư thế nằm sấp khi thở máy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 6474 | 9.50 | Đo lưu lượng tim bằng điện từ trường | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6475 | 9.51 | Đo lưu lượng tim bằng doppler qua thực quản | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn