Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
6451 9.27 Đặt catheter động mạch phổi 09. GÂY MÊ HỒI SỨC ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

6452 9.28 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 09. GÂY MÊ HỒI SỨC II

Người hành nghề:

Bác sĩ

6453 9.29 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ tĩnh mạch ngoại vi 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

6454 9.30 Đặt cathether theo dõi áp lực oxy não 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

6455 9.31 Đặt Combitube 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

6456 9.32 Đặt dẫn lưu ngực cấp cứu 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

6457 9.33 Đặt mát thanh quản Fastract 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

6458 9.34 Đặt mát thanh quản kinh điển hoặc tương đương 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

6459 9.35 Đặt mát thanh quản Proseal hoặc tương đương 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

6460 9.36 Đặt nội khí quản 1 bên với nòng chẹn phế quản (blocker) 09. GÂY MÊ HỒI SỨC ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

6461 9.37 Đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy 09. GÂY MÊ HỒI SỨC II

Người hành nghề:

Bác sĩ

6462 9.38 Đặt nội khí quản khó ngược dòng 09. GÂY MÊ HỒI SỨC ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

6463 9.39 Đặt nội khí quản khó trong phẫu thuật hàm mặt 09. GÂY MÊ HỒI SỨC ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

6464 9.40 Đặt nội khí quản khó qua camera 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I
6465 9.41 Đặt nội khí quản mò qua mũi 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

6466 9.42 Đặt nội khí quản qua đèn Airtracq hoặc tương đương 09. GÂY MÊ HỒI SỨC ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

6467 9.43 Đặt nội khí quản qua đèn Glidescope hoặc tương đương 09. GÂY MÊ HỒI SỨC ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

6468 9.44 Đặt nội khí quản qua mũi 09. GÂY MÊ HỒI SỨC II

Người hành nghề:

Bác sĩ

6469 9.45 Đặt nội khí quản với ống nội khí quản có vòng xoắn kim loại 09. GÂY MÊ HỒI SỨC II

Người hành nghề:

Bác sĩ

6470 9.46 Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp 09. GÂY MÊ HỒI SỨC II

Người hành nghề:

Bác sĩ

6471 9.47 Đặt ống thông khí phổi 2 nòng 09. GÂY MÊ HỒI SỨC ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

6472 9.48 Đặt ống thông khí phổi bằng nội soi phế quản 09. GÂY MÊ HỒI SỨC ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

6473 9.49 Đặt tư thế nằm sấp khi thở máy 09. GÂY MÊ HỒI SỨC ĐB

Người hành nghề:

Điều dưỡng

6474 9.50 Đo lưu lượng tim bằng điện từ trường 09. GÂY MÊ HỒI SỨC II

Người hành nghề:

Bác sĩ

6475 9.51 Đo lưu lượng tim bằng doppler qua thực quản 09. GÂY MÊ HỒI SỨC II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn