| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | ||||||||
| 6401 | 8.466 | Cứu điều trị liệt dương thể hàn | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Lương y Y sĩ |
|||
| 6402 | 8.467 | Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Lương y Y sĩ |
|||
| 6403 | 8.468 | Cứu điều trị bí đái thể hàn | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Lương y Y sĩ |
|||
| 6404 | 8.469 | Cứu điều trị sa tử cung thể hàn | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6405 | 8.470 | Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Lương y Y sĩ |
|||
| 6406 | 8.471 | Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Lương y Y sĩ |
|||
| 6407 | 8.472 | Cứu điều trị đái dầm thể hàn | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Lương y Y sĩ |
|||
| 6408 | 8.473 | Cứu điều trị đau lưng thể hàn | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Lương y Y sĩ |
|||
| 6409 | 8.474 | Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Lương y Y sĩ |
|||
| 6410 | 8.475 | Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6411 | 8.476 | Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Lương y Y sĩ |
|||
| 6412 | 8.477 | Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Lương y Y sĩ |
|||
| 6413 | 8.478 | Cứu hỗ trợ điều trị nghiện ma túy thể hàn | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Lương y Y sĩ |
|||
| 6414 | 8.479 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Lương y Y sĩ |
|||
| 6415 | 8.480 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Y sĩ |
|||
| 6416 | 8.481 | Giác hơi điều trị các chứng đau | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Lương y Y sĩ |
|||
| 6417 | 8.482 | Giác hơi điều trị cảm cúm | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Lương y Y sĩ |
|||
| 6418 | 8.483 | Xoa bóp bấm huyệt bằng tay | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Lương y |
|||
| 6419 | 8.484 | Xoa bóp bấm huyệt bằng máy | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6420 | 8.485 | Giác hơi | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Lương y Y sĩ |
|||
| 6421 | 8.486 | Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 6422 | BS_8.487 | Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||||
| 6423 | BS_8.488 | Hỏa trị liệu | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||||
| 6424 | BS_8.489 | Hóa trị trong hốc (INTRACAVITARY CHEMO) | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||||
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 6425 | 9.1 | Kỹ thuật an thần PCS | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn