| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | ||||||||
| 6251 | 8.316 | Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6252 | 8.317 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6253 | 8.318 | Điện châm điều trị giảm đau do ung thư | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6254 | 8.319 | Điện châm điều trị giảm đau do zona | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6255 | 8.320 | Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6256 | 8.321 | Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6257 | 8.322 | Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6258 | 8.323 | Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6259 | 8.324 | Thuỷ châm điều trị mất ngủ | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6260 | 8.325 | Thuỷ châm điều trị hội chứng stress | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6261 | 8.326 | Thuỷ châm điều trị nấc | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6262 | 8.327 | Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6263 | 8.328 | Thuỷ châm điều trị viêm amydan | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6264 | 8.329 | Thuỷ châm điều trị béo phì | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6265 | 8.330 | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6266 | 8.331 | Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6267 | 8.332 | Thuỷ châm điều trị sa dạ dày | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6268 | 8.333 | Thuỷ châm điều trị trĩ | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6269 | 8.334 | Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6270 | 8.335 | Thuỷ châm điều trị mày đay | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6271 | 8.336 | Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6272 | 8.337 | Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6273 | 8.338 | Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6274 | 8.339 | Thuỷ châm điều trị giảm thính lực | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6275 | 8.340 | Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn