Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
02. NỘI KHOA
601 2.199 Đo áp lực đồ niệu đạo bằng máy 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

602 2.200 Đo áp lực thẩm thấu niệu 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

603 2.201 Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole) 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

604 2.202 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 02. NỘI KHOA ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

605 2.203 Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Điều dưỡng

606 2.204 Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

607 2.205 Lọc huyết tương (Plasmapheresis) 02. NỘI KHOA ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

608 2.206 Lọc màng bụng liên tục bằng máy 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Điều dưỡng

609 2.207 Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus 02. NỘI KHOA ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

610 2.208 Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép) 02. NỘI KHOA ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

611 2.209 Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF- Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online)) 02. NỘI KHOA I
612 2.210 Nong hẹp niệu quản qua da dưới hướng dẫn của màn tăng sáng 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

613 2.211 Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu 02. NỘI KHOA II
614 2.212 Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

615 2.213 Nội soi niệu quản chẩn đoán 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

616 2.214 Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

617 2.215 Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Y sĩ

618 2.216 Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

619 2.217 Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

620 2.218 Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

621 2.219 Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

622 2.220 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) 02. NỘI KHOA ĐB (SYT)
623 2.221 Nội soi bàng quang 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Y sĩ

624 2.222 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

625 2.223 Nối thông động - tĩnh mạch 02. NỘI KHOA I
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn