| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | ||||||||
| 6151 | 8.216 | Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6152 | 8.217 | Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6153 | 8.218 | Điện nhĩ châm điều trị đau lưng | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6154 | 8.219 | Điện nhĩ châm điều trị ù tai | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6155 | 8.220 | Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6156 | 8.221 | Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6157 | 8.222 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6158 | 8.223 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6159 | 8.224 | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6160 | 8.225 | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6161 | 8.226 | Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6162 | 8.227 | Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6163 | 8.228 | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6164 | 8.229 | Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6165 | 8.230 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6166 | 8.231 | Cấy chỉ điều trị sa dạ dày | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6167 | 8.232 | Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6168 | 8.233 | Cấy chỉ điều trị mày đay | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6169 | 8.234 | Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6170 | 8.235 | Cấy chỉ điều trị giảm thính lực | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6171 | 8.236 | Cấy chỉ điều trị giảm thị lực | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6172 | 8.237 | Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6173 | 8.238 | Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6174 | 8.239 | Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6175 | 8.240 | Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn