| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | ||||||||
| 6126 | 8.191 | Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6127 | 8.192 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6128 | 8.193 | Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6129 | 8.194 | Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6130 | 8.195 | Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6131 | 8.196 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6132 | 8.197 | Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6133 | 8.198 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6134 | 8.199 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6135 | 8.200 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6136 | 8.201 | Điện nhĩ châm điều trị thống kinh | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6137 | 8.202 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6138 | 8.203 | Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6139 | 8.204 | Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6140 | 8.205 | Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6141 | 8.206 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6142 | 8.207 | Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6143 | 8.208 | Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6144 | 8.209 | Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6145 | 8.210 | Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6146 | 8.211 | Điện nhĩ châm điều trị đái dầm | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6147 | 8.212 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6148 | 8.213 | Điện nhĩ châm điều trị đau răng | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6149 | 8.214 | Điện nhĩ châm điều trị nghiện rượu | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6150 | 8.215 | Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn