Quản lý DMKT – Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6026 8.91 Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6027 8.92 Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6028 8.93 Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6029 8.94 Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6030 8.95 Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6031 8.96 Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6032 8.97 Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6033 8.98 Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6034 8.99 Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6035 8.100 Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6036 8.101 Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6037 8.102 Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6038 8.103 Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6039 8.104 Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6040 8.105 Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6041 8.106 Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6042 8.107 Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6043 8.108 Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6044 8.109 Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6045 8.110 Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6046 8.111 Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6047 8.112 Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 - 5 cm 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6048 8.113 Châm tê phẫu thuật quặm 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN
6049 8.114 Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN I
6050 8.115 Điện mãng châm điều trị béo phì 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN I
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn