| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 576 | 2.174 | Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 577 | 2.175 | Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 578 | 2.176 | Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 579 | 2.177 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 580 | 2.178 | Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 581 | 2.179 | Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 582 | 2.180 | Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 583 | 2.181 | Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 584 | 2.182 | Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 585 | 2.183 | Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 586 | 2.184 | Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 587 | 2.185 | Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 588 | 2.186 | Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 589 | 2.187 | Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 590 | 2.188 | Đặt sonde bàng quang | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 591 | 2.189 | Đặt catherter màng bụng cấp cứu để lọc màng bụng cấp cứu | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 592 | 2.190 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) | 02. NỘI KHOA | ĐB | ||||
| 593 | 2.191 | Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 594 | 2.192 | Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 595 | 2.193 | Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng sóng siêu âm | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 596 | 2.194 | Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt bằng sức nóng hoặc nhiệt lạnh | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 597 | 2.195 | Đo lượng nước tiểu 24h | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
||||
| 598 | 2.196 | Đo áp lực đồ bàng quang thủ công | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 599 | 2.197 | Đo áp lực đồ bàng quang bằng máy | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 600 | 2.198 | Đo niệu dòng đồ | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn