| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 07. NỘI TIẾT | ||||||||
| 5876 | 7.223 | Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường | 07. NỘI TIẾT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5877 | 7.224 | Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5878 | 7.225 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường | 07. NỘI TIẾT | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 5879 | 7.226 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | 07. NỘI TIẾT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5880 | 7.227 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < 1/4 bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 07. NỘI TIẾT | II | ||||
| 5881 | 7.228 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < 1/2 bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5882 | 7.229 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5883 | 7.230 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường | 07. NỘI TIẾT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5884 | 7.231 | Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường | 07. NỘI TIẾT | III | ||||
| 5885 | 7.232 | Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường | 07. NỘI TIẾT | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 5886 | 7.233 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 07. NỘI TIẾT | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng |
|||
| 5887 | 7.234 | Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường | 07. NỘI TIẾT | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
|||
| 5888 | 7.235 | Các tiểu phẫu ở người bệnh đái tháo đường (kiểm soát đường huyết kém) (danh từ tiểu phẫu cần ghi rõ) | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5889 | 7.236 | Các tiểu phẫu ở người bệnh đái tháo đường (kiểm soát đường huyết tốt) | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 5890 | 7.237 | Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5891 | 7.238 | Điều trị vết loét bằng máy hút áp lực âm (giảm áp vết loét) trên người bệnh đái tháo đường | 07. NỘI TIẾT | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 5892 | 7.239 | Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin | 07. NỘI TIẾT | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng |
||||
| 5893 | 7.240 | Hướng dẫn tự chăm sóc bàn chân | 07. NỘI TIẾT | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Y sĩ |
||||
| 5894 | 7.241 | Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện | 07. NỘI TIẾT | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
||||
| 5895 | 7.242 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 07. NỘI TIẾT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5896 | 7.243 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm | 07. NỘI TIẾT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5897 | 7.244 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 07. NỘI TIẾT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5898 | 7.245 | Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm | 07. NỘI TIẾT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5899 | 7.246 | Sinh thiết tức thì trong PTTNT | 07. NỘI TIẾT | |||||
| 5900 | 7.247 | Áp TB tức thì trong PTTNT | 07. NỘI TIẾT | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn