| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 07. NỘI TIẾT | ||||||||
| 5726 | 7.73 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao l hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5727 | 7.74 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5728 | 7.75 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5729 | 7.76 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | II | ||||
| 5730 | 7.77 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5731 | 7.78 | Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5732 | 7.79 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5733 | 7.80 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5734 | 7.81 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | II | ||||
| 5735 | 7.82 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5736 | 7.83 | Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5737 | 7.84 | Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | ĐB | ||||
| 5738 | 7.85 | Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | ĐB | ||||
| 5739 | 7.86 | Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5740 | 7.87 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5741 | 7.88 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5742 | 7.89 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | ĐB | ||||
| 5743 | 7.90 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5744 | 7.91 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5745 | 7.92 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | ĐB | ||||
| 5746 | 7.93 | Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5747 | 7.94 | Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5748 | 7.95 | Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5749 | 7.96 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5750 | 7.97 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | ĐB | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn