| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 07. NỘI TIẾT | ||||||||
| 5676 | 7.23 | Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5677 | 7.24 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5678 | 7.25 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5679 | 7.26 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng | 07. NỘI TIẾT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5680 | 7.27 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5681 | 7.28 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5682 | 7.29 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ | 07. NỘI TIẾT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5683 | 7.30 | Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp | 07. NỘI TIẾT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5684 | 7.31 | Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5685 | 7.32 | Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5686 | 7.33 | Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5687 | 7.34 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5688 | 7.35 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên | 07. NỘI TIẾT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5689 | 7.36 | Cắt u tuyến thượng thận 1 bên | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5690 | 7.37 | Cắt u tuyến thượng thận 2 bên | 07. NỘI TIẾT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5691 | 7.38 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5692 | 7.39 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | III | ||||
| 5693 | 7.40 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | II | ||||
| 5694 | 7.41 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | II | ||||
| 5695 | 7.42 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5696 | 7.43 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5697 | 7.44 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5698 | 7.45 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | II | ||||
| 5699 | 7.46 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5700 | 7.47 | Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn