| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 06. TÂM THẦN | ||||||||
| 5601 | 6.23 | Thang đánh giá tập trung chú ý Pictogram | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5602 | 6.24 | Thang đánh giá hoạt động hàng ngày (ADLS) | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5603 | 6.25 | Thang đánh giá nhân cách Roschach | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5604 | 6.26 | Thang đánh giá nhân cách (MMPI) | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5605 | 6.27 | Thang đánh giá nhân cách (CAT) | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5606 | 6.28 | Thang đánh giá nhân cách (TAT) | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5607 | 6.29 | Thang đánh giá nhân cách catell | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5608 | 6.30 | Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI) | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5609 | 6.31 | Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI) | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5610 | 6.32 | Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS) | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5611 | 6.33 | Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5612 | 6.34 | Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 5613 | 6.35 | Thang đánh giá mức độ sử dụng rượu (Audit) | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5614 | 6.36 | Thang đánh giá hội chứng cai rượu CIWA | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5615 | 6.37 | Siêu âm doppler xuyên sọ | 06. TÂM THẦN | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5616 | 6.38 | Đo điện não vi tính | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 5617 | 6.39 | Đo điện não video | 06. TÂM THẦN | III | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 5618 | 6.40 | Đo lưu huyết não | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 5619 | 6.41 | Kích thích từ xuyên sọ (TMS) | 06. TÂM THẦN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 5620 | 6.42 | Sốc điện thông thường | 06. TÂM THẦN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5621 | 6.44 | Liệu pháp thư giãn luyện tập | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng Y sĩ |
||||
| 5622 | 6.45 | Liệu pháp tâm lý nhóm | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5623 | 6.46 | Liệu pháp tâm lý gia đình | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5624 | 6.48 | Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5625 | 6.49 | Liệu pháp giải thích hợp lý | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng Y sĩ |
||||