| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05. DA LIỄU | ||||||||
| 5576 | BS_5.131 | Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo > 2 cm | 05. DA LIỄU | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
||||
| 5577 | BS_5.132 | Cấy mỡ vùng mu và trẻ hóa vùng sinh dục nữ | 05. DA LIỄU | |||||
| 5578 | BS_5.133 | Kỹ thuật điều trị sẹo lõm sau mụn trứng cá bằng các phương pháp phối hợp d = 1 cm bằng laser CO2, radio, hóa chất | 05. DA LIỄU | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
||||
| 06. TÂM THẦN | ||||||||
| 5579 | 6.1 | Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI) | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5580 | 6.2 | Thang đánh giá trầm cảm Hamilton | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5581 | 6.3 | Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9) | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5582 | 6.4 | Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5583 | 6.5 | Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS) | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5584 | 6.6 | Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS) | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5585 | 6.7 | Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS) | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5586 | 6.8 | Thang đánh giá hưng cảm Young | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5587 | 6.9 | Thang đánh giá lo âu - Zung | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5588 | 6.10 | Thang đánh giá lo âu - Hamilton | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5589 | 6.11 | Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II) | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5590 | 6.12 | Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30 tháng (CHAT) | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5591 | 6.13 | Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS) | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5592 | 6.14 | Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL) | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5593 | 6.15 | Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S) | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5594 | 6.16 | Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS) | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5595 | 6.17 | Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE) | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5596 | 6.18 | Trắc nghiệm RAVEN | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5597 | 6.19 | Trắc nghiệm WAIS | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5598 | 6.20 | Trắc nghiệm WICS | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5599 | 6.21 | Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS) | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5600 | 6.22 | Thang đánh giá tập trung chú ý Bourdon | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||