Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
05. DA LIỄU
5551 5.106 Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin 05. DA LIỄU ĐB (SYT)

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Điều dưỡng

5552 5.107 Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED 05. DA LIỄU III

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

5553 5.108 Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) 05. DA LIỄU ĐB (SYT)

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp)

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Điều dưỡng

5554 5.109 Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

5555 5.110 Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

5556 5.111 Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

5557 5.112 Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

5558 5.113 Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

5559 5.114 Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

5560 5.115 Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

5561 5.116 Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

5562 5.117 Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

5563 5.118 Vật lý trị liệu cho người bệnh phong trước và sau phẫu thuật tay 05. DA LIỄU II
5564 5.119 Vật lý trị liệu cho người bệnh phong trước và sau phẫu thuật chân 05. DA LIỄU II
5565 5.120 Vật lý trị liệu cho người bệnh phong trước và sau phẫu thuật mắt thỏ 05. DA LIỄU II
5566 5.121 Vật lý trị liệu cho người bệnh xơ cứng bì 05. DA LIỄU II
5567 BS_5.122 Phẫu thuật bóc tách, cắt chọn lọc tuyến mồ hôi đầu hủy điều trị hôi nách 05. DA LIỄU
5568 BS_5.123 5.123 Thủy trị liệu bằng máy 05. DA LIỄU
5569 BS_5.124 Điều trị các bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiều cầu (PRP) 05. DA LIỄU

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

5570 BS_5.125 Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen 05. DA LIỄU

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

5571 BS_5.126 Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen 05. DA LIỄU

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

5572 BS_5.127 Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis 05. DA LIỄU

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

5573 BS_5.128 Xoá nếp nhăn bằng laser Fractional, Intracell 05. DA LIỄU

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

5574 BS_5.129 Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) 05. DA LIỄU

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

5575 BS_5.130 Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED 05. DA LIỄU

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn