| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05. DA LIỄU | ||||||||
| 5476 | 5.31 | Điều trị sẹo lồi bằng laser màu | 05. DA LIỄU | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5477 | 5.32 | Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) | 05. DA LIỄU | I | Điều kiện thực hiện: Các u mạch máu, dị dạng mạch máu ở da, đơn giản, nông, diện tích <5 cm2 Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5478 | 5.33 | Điều trị giãn mạch máu bằng IPL | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5479 | 5.34 | Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5480 | 5.35 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5481 | 5.36 | Điều trị sẹo lồi bằng IPL | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5482 | 5.37 | Điều trị trứng cá bằng IPL | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5483 | 5.38 | Xóa nếp nhăn bằng IPL | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
|||
| 5484 | 5.39 | Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA toàn thân | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5485 | 5.40 | Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5486 | 5.41 | Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB toàn thân | 05. DA LIỄU | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5487 | 5.42 | Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ | 05. DA LIỄU | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5488 | 5.43 | Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5489 | 5.44 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện | 05. DA LIỄU | II | Điều kiện thực hiện: Chỉ được thực hiện những thương tổn đơn giản ở vùng sinh dục ngoài, diện tích <5 cm2 Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật riêng |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5490 | 5.45 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5491 | 5.46 | Điều trị u mềm treo bằng đốt điện | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5492 | 5.47 | Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5493 | 5.48 | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5494 | 5.49 | Điều trị sẩn cục bằng đốt điện | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5495 | 5.50 | Điều trị bớt sùi bằng đốt điện | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5496 | 5.51 | Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn | 05. DA LIỄU | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5497 | 5.52 | Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong | 05. DA LIỄU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5498 | 5.53 | Sinh thiết móng | 05. DA LIỄU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5499 | 5.54 | Phẫu thuật điều trị u dưới móng | 05. DA LIỄU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5500 | 5.55 | Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong | 05. DA LIỄU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||