| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 04. LAO (NGOẠI LAO) | ||||||||
| 5426 | 4.40 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5427 | 4.41 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5428 | 4.42 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5429 | 4.43 | Phẫu thuật cố định cột sống bằng buộc chỉ thép liên gai sau do lao cột sống cổ | 04. LAO (NGOẠI LAO) | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5430 | 4.44 | Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và cố định lối trước do lao cột sống cổ | 04. LAO (NGOẠI LAO) | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5431 | 4.45 | Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng | 04. LAO (NGOẠI LAO) | ĐB | ||||
| 5432 | 4.46 | Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực, thắt lưng do lao | 04. LAO (NGOẠI LAO) | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5433 | 4.47 | Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột sống ngực, thắt lưng | 04. LAO (NGOẠI LAO) | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5434 | 4.48 | Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng | 04. LAO (NGOẠI LAO) | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5435 | 4.49 | Phẫu thuật lao cột sống có video hỗ trợ | 04. LAO (NGOẠI LAO) | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5436 | 4.50 | Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo do di chứng lao cột sống | 04. LAO (NGOẠI LAO) | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5437 | 4.51 | Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống | 04. LAO (NGOẠI LAO) | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5438 | 4.52 | Phẫu thuật nội soi lao khớp vai | 04. LAO (NGOẠI LAO) | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5439 | 4.53 | Phẫu thuật nội soi lao khớp gối | 04. LAO (NGOẠI LAO) | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5440 | 4.54 | Phẫu thuật nội soi lao khớp háng | 04. LAO (NGOẠI LAO) | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5441 | 4.55 | Phẫu thuật thay khớp vai do lao | 04. LAO (NGOẠI LAO) | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5442 | 4.56 | Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis) | 04. LAO (NGOẠI LAO) | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5443 | 4.57 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5444 | 4.58 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5445 | BS_4.59 | Thay băng hạch lao dò | 04. LAO (NGOẠI LAO) | |||||
| 05. DA LIỄU | ||||||||
| 5446 | 5.1 | Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặng | 05. DA LIỄU | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5447 | 5.2 | Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng | 05. DA LIỄU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5448 | 5.3 | Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm | 05. DA LIỄU | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 5449 | 5.4 | Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2 | 05. DA LIỄU | I | Điều kiện thực hiện: Chỉ được thực hiện những thương tổn đơn giản ở vùng sinh dục ngoài, diện tích < 5 cm2 Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật riêng |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5450 | 5.5 | Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||