Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
04. LAO (NGOẠI LAO)
5426 4.40 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5427 4.41 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5428 4.42 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5429 4.43 Phẫu thuật cố định cột sống bằng buộc chỉ thép liên gai sau do lao cột sống cổ 04. LAO (NGOẠI LAO) I

Người hành nghề:

Bác sĩ

5430 4.44 Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và cố định lối trước do lao cột sống cổ 04. LAO (NGOẠI LAO) ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

5431 4.45 Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng 04. LAO (NGOẠI LAO) ĐB
5432 4.46 Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực, thắt lưng do lao 04. LAO (NGOẠI LAO) ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

5433 4.47 Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột sống ngực, thắt lưng 04. LAO (NGOẠI LAO) ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

5434 4.48 Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng 04. LAO (NGOẠI LAO) ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

5435 4.49 Phẫu thuật lao cột sống có video hỗ trợ 04. LAO (NGOẠI LAO) ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

5436 4.50 Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo do di chứng lao cột sống 04. LAO (NGOẠI LAO) ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

5437 4.51 Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống 04. LAO (NGOẠI LAO) I

Người hành nghề:

Bác sĩ

5438 4.52 Phẫu thuật nội soi lao khớp vai 04. LAO (NGOẠI LAO) I

Người hành nghề:

Bác sĩ

5439 4.53 Phẫu thuật nội soi lao khớp gối 04. LAO (NGOẠI LAO) I

Người hành nghề:

Bác sĩ

5440 4.54 Phẫu thuật nội soi lao khớp háng 04. LAO (NGOẠI LAO) I

Người hành nghề:

Bác sĩ

5441 4.55 Phẫu thuật thay khớp vai do lao 04. LAO (NGOẠI LAO) ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

5442 4.56 Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis) 04. LAO (NGOẠI LAO) I

Người hành nghề:

Bác sĩ

5443 4.57 Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5444 4.58 Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5445 BS_4.59 Thay băng hạch lao dò 04. LAO (NGOẠI LAO)
05. DA LIỄU
5446 5.1 Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặng 05. DA LIỄU III

Người hành nghề:

Bác sĩ

5447 5.2 Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng 05. DA LIỄU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

5448 5.3 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm 05. DA LIỄU III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Y sĩ

5449 5.4 Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2 05. DA LIỄU I

Điều kiện thực hiện: Chỉ được thực hiện những thương tổn đơn giản ở vùng sinh dục ngoài, diện tích < 5 cm2

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật riêng

Người hành nghề:

Bác sĩ

5450 5.5 Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn