Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
04. LAO (NGOẠI LAO)
5401 4.15 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5402 4.16 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5403 4.17 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5404 4.18 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5405 4.19 Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay 04. LAO (NGOẠI LAO) II
5406 4.20 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5407 4.21 Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5408 4.22 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng 04. LAO (NGOẠI LAO) I

Người hành nghề:

Bác sĩ

5409 4.23 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5410 4.24 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5411 4.25 Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5412 4.26 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5413 4.27 Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5414 4.28 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5415 4.29 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5416 4.30 Bơm rửa ổ lao khớp 04. LAO (NGOẠI LAO) I

Người hành nghề:

Bác sĩ

5417 4.31 Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao 04. LAO (NGOẠI LAO) I

Người hành nghề:

Bác sĩ

5418 4.32 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ 04. LAO (NGOẠI LAO) I

Người hành nghề:

Bác sĩ

5419 4.33 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5420 4.34 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5421 4.35 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5422 4.36 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5423 4.37 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5424 4.38 Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5425 4.39 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ 04. LAO (NGOẠI LAO) II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn