| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 5376 | 3.4258 | Phẫu thuật nội soi robot điều trị cắt các khối u ổ bụng | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 5377 | 3.4259 | Phẫu thuật nội soi robot điều trị các bệnh lý trong lồng ngực | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 5378 | 3.4260 | Phẫu thuật nội soi robot điều trị cắt các khối u trung thất | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 5379 | 3.4261 | Phẫu thuật nội soi robot điều trị cắt thùy phổi ở trẻ em, cắt thùy phổi điển hình | 03. NHI KHOA | |||||
| 5380 | 3.4262 | Phẫu thuật nội soi robot điều trị thoát vị cơ hoành | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 5381 | 3.4263 | Phẫu thuật nội soi robot điều trị các bệnh lý thận, tiết niệu | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 5382 | 3.4264 | Phẫu thuật nội soi robot điều trị thận ứ nước do hẹp phần nối bể thận niệu quản | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 5383 | 3.4265 | Phẫu thuật nội soi robot điều trị các bệnh lý đường tiêu hóa, các tạng đặc ổ bụng | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 5384 | 3.4266 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh (Hirschsprung) | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 5385 | 3.4267 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị dị tật hậu môn, trực tràng | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 5386 | 3.4268 | Phẫu thuật nội soi robot điều trị luồng trào ngược dạ dày thực quản | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 04. LAO (NGOẠI LAO) | ||||||||
| 5387 | 4.1 | Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ | 04. LAO (NGOẠI LAO) | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5388 | 4.2 | Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân | 04. LAO (NGOẠI LAO) | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5389 | 4.3 | Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước | 04. LAO (NGOẠI LAO) | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5390 | 4.4 | Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống có đặt lồng Titan và nẹp vít | 04. LAO (NGOẠI LAO) | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5391 | 4.5 | Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao | 04. LAO (NGOẠI LAO) | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5392 | 4.6 | Phẫu thuật thay khớp háng do lao | 04. LAO (NGOẠI LAO) | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5393 | 4.7 | Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao | 04. LAO (NGOẠI LAO) | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5394 | 4.8 | Phẫu thuật thay khớp gối do lao | 04. LAO (NGOẠI LAO) | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5395 | 4.9 | Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực | 04. LAO (NGOẠI LAO) | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5396 | 4.10 | Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng | 04. LAO (NGOẠI LAO) | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5397 | 4.11 | Phẫu thuật lao cột sống thắt lưng-cùng | 04. LAO (NGOẠI LAO) | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5398 | 4.12 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5399 | 4.13 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5400 | 4.14 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn