| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 5326 | 3.4208 | Giảm mẫn cảm với thức ăn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5327 | 3.4209 | Giảm mẫn cảm với sữa | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5328 | 3.4210 | Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5329 | 3.4211 | Kỹ thuật sinh thiết da | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5330 | 3.4212 | Chăm sóc da cho người bệnh Steven-Jonhson | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 5331 | 3.4213 | Chăm sóc quấn ướt cho người bệnh chàm | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 5332 | 3.4214 | Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||||
| 5333 | 3.4215 | Đo khúc xạ khách quan | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 5334 | 3.4216 | Rút buồng tiêm bằng phẫu thuật sau đợt hóa trị | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5335 | 3.4217 | Kỹ thuật chụp mạch máu vùng mạch máu não chẩn đoán | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5336 | 3.4218 | Kỹ thuật trích Bleomycin trên u tân dịch | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 5337 | 3.4219 | Kỹ thuật trích Kenacort trên sẹo xấu, u vùng mặt | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 5338 | 3.4220 | Đặt VP Shunt | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5339 | 3.4221 | Thay băng và thay kim buồng tiêm | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5340 | 3.4222 | Thay băng buồng tiêm | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5341 | 3.4223 | Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5342 | 3.4224 | Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5343 | 3.4225 | Phẫu thuật vi phẫu u tủy | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5344 | 3.4226 | Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5345 | 3.4227 | Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5346 | 3.4228 | Phẫu thuật thoát vị tủy - màng tủy hở | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5347 | 3.4229 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất - tâm nhĩ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5348 | 3.4230 | Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng - màng bụng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5349 | 3.4231 | Phẫu thuật dẫn lưu thắt lưng liên tục | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5350 | 3.4232 | Phẫu thuật bóc bao áp xe não | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn