| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 5276 | 3.4158 | Phẫu thuật nội soi cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cm | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 5277 | 3.4159 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5278 | 3.4160 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5279 | 3.4161 | Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5280 | 3.4162 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5281 | 3.4163 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5282 | 3.4164 | Phẫu thuật nội soi sinh thiết nội quan lồng ngực/ổ bụng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5283 | 3.4165 | Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5284 | 3.4166 | Phẫu thuật nội soi qua một vết rạch | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5285 | 3.4167 | Phẫu thuật nội soi qua 1 troca | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 5286 | 3.4168 | Phẫu thuật nội soi bàng quang tiêm thuốc chống trào ngược | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5287 | 3.4169 | Phẫu thuật nội soi trồng lại niệu quản trong bàng quang | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5288 | 3.4170 | Hồi sức cấp cứu người bệnh chết não | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 5289 | 3.4171 | Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh trong và dưới đòn Sơ sinh | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5290 | 3.4172 | Đặt buồng tiêm bằng phẫu thuật để nuôi ăn tĩnh mạch | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5291 | 3.4173 | Rút buồng tiêm bằng phẫu thuật sau đợt nuôi ăn tĩnh mạch | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 5292 | 3.4174 | Gỡ bỏ điện cực tạo nhịp vĩnh viễn | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5293 | 3.4175 | Chạy máy E cmO mỗi 12h/lần | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 5294 | 3.4176 | Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO) | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 5295 | 3.4177 | Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO) | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 5296 | 3.4178 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 5297 | 3.4179 | Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 5298 | 3.4180 | Điện nhĩ châm điều trị táo bón | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5299 | 3.4181 | Cấy chỉ điều trị sa trực tràng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5300 | 3.4182 | Điện châm điều trị sa trực tràng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn