| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 5251 | 3.4133 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5252 | 3.4134 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5253 | 3.4135 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5254 | 3.4136 | Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5255 | 3.4137 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5256 | 3.4138 | Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5257 | 3.4139 | Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5258 | 3.4140 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5259 | 3.4141 | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5260 | 3.4142 | Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5261 | 3.4143 | Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5262 | 3.4144 | Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân đến muộn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5263 | 3.4145 | Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5264 | 3.4146 | Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mạn tính sau chấn thương | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 5265 | 3.4147 | Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5266 | 3.4148 | Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị đĩa đệm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5267 | 3.4149 | Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 5268 | 3.4150 | Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5269 | 3.4151 | Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5270 | 3.4152 | Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5271 | 3.4153 | Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5272 | 3.4154 | Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5273 | 3.4155 | Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5274 | 3.4156 | Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5275 | 3.4157 | Phẫu thuật nội soi có robot | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn