| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 5201 | 3.4083 | Phẫu thuật nội soi cắt thận | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5202 | 3.4084 | Phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5203 | 3.4085 | Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5204 | 3.4086 | Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5205 | 3.4087 | Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5206 | 3.4088 | Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5207 | 3.4089 | Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5208 | 3.4090 | Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5209 | 3.4091 | Phẫu thuật nội soi lấy thận của người cho trong ghép thận từ người cho sống | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5210 | 3.4092 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5211 | 3.4093 | Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc và sau phúc mạc | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5212 | 3.4094 | Phẫu thuật nội soi tạo hình bể thận - niệu quản qua nội soi sau phúc mạc | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5213 | 3.4095 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5214 | 3.4096 | Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5215 | 3.4097 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5216 | 3.4098 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5217 | 3.4099 | Phẫu thuật nội soi cắt nang niệu quản qua ngả niệu đạo | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 5218 | 3.4100 | Phẫu thuật nội soi cắm lại 2 niệu quản điều trị luồng trào ngược bàng quang - niệu quản bẩm sinh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5219 | 3.4101 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 5220 | 3.4102 | Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5221 | 3.4103 | Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng laser | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5222 | 3.4104 | Phẫu thuật nội soi nối niệu-quản niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5223 | 3.4105 | Phẫu thuật nội soi trồng lại niệu quản vào bàng quang | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5224 | 3.4106 | Nội soi đặt sonde JJ | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5225 | 3.4107 | Nội soi tháo sonde JJ | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn