| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 5101 | 3.3983 | Phẫu thuật nội soi điều trị tràn dưỡng chấp màng phổi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5102 | 3.3984 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương cơ hoành, các tạng trong lồng ngực | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5103 | 3.3985 | Phẫu thuật nội soi điều trị lõm lồng ngực (kỹ thuật Nuss) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5104 | 3.3986 | Nội soi lồng ngực lấy máu tụ trong chấn thương ngực | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5105 | 3.3987 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh giao cảm ngực một bên | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5106 | 3.3988 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh giao cảm ngực hai bên | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5107 | 3.3989 | Phẫu thuật nội soi cắt tuyến hung | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5108 | 3.3990 | Phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5109 | 3.3991 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 5110 | 3.3992 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5111 | 3.3993 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5112 | 3.3994 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn khí màng phổi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5113 | 3.3995 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu màng phổi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5114 | 3.3996 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5115 | 3.3997 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực thăm dò ± sinh thiết | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5116 | 3.3998 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị/nhão cơ hoành trẻ lớn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5117 | 3.3999 | Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày thực quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5118 | 3.4000 | Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5119 | 3.4001 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5120 | 3.4002 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5121 | 3.4003 | Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hóa đôi (dạ dày, ruột) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5122 | 3.4004 | Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5123 | 3.4005 | Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5124 | 3.4006 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ điều trị teo ruột | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5125 | 3.4007 | Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn