| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4826 | 3.3708 | Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4827 | 3.3709 | Chuyển ngón có cuống mạch nuôi | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4828 | 3.3710 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4829 | 3.3711 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4830 | 3.3712 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4831 | 3.3713 | Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4832 | 3.3714 | Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4833 | 3.3715 | Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4834 | 3.3716 | Phẫu thuật cứng cơ may | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4835 | 3.3717 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4836 | 3.3718 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4837 | 3.3719 | Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4838 | 3.3720 | Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4839 | 3.3721 | Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4840 | 3.3722 | Phẫu thuật toác khớp mu | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4841 | 3.3723 | Tháo khớp háng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4842 | 3.3724 | Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4843 | 3.3725 | Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4844 | 3.3726 | Phẫu thuật cắt cụt đùi | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4845 | 3.3727 | Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4846 | 3.3728 | Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4847 | 3.3729 | Phẫu thuật viêm xương khớp háng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4848 | 3.3730 | Phẫu thuật trật khớp háng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4849 | 3.3731 | Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4850 | 3.3732 | Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn