Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
4801 3.3683 Tháo khớp cổ tay 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4802 3.3684 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4803 3.3685 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

4804 3.3686 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4805 3.3687 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

4806 3.3688 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4807 3.3689 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4808 3.3690 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4809 3.3691 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4810 3.3692 Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4811 3.3693 Thay khớp liên đốt các ngón tay 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4812 3.3694 Đặt vít gãy trật xương thuyền 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4813 3.3695 Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh 03. NHI KHOA II
4814 3.3696 Phẫu thuật điều trị tách bàn tay (càng cua) 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4815 3.3697 Phẫu thuật điều trị trật khớp bàn - ngón 1 bẩm sinh 03. NHI KHOA II
4816 3.3698 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4817 3.3699 Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4818 3.3700 Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4819 3.3701 Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4820 3.3702 Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4821 3.3703 Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4822 3.3704 Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4823 3.3705 Phẫu thuật dị tật dính ngón, bằng và dưới 2 ngón tay 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4824 3.3706 Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4825 3.3707 Phẫu thuật điều trị các dị tật bàn tay, di chứng vết thương bàn tay 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn