Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
4776 3.3658 Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian 03. NHI KHOA I
4777 3.3659 Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương 03. NHI KHOA II
4778 3.3660 Kéo dài chi trên bằng phương pháp Ilizarov 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4779 3.3661 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4780 3.3662 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4781 3.3663 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4782 3.3664 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4783 3.3665 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4784 3.3666 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4785 3.3667 Phẫu thuật dính khớp khuỷu 03. NHI KHOA II
4786 3.3668 Cắt đoạn khớp khuỷu 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4787 3.3669 Phẫu thuật trật khớp khuỷu 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4788 3.3670 Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4789 3.3671 Phẫu thuật dính khớp khuỷu 03. NHI KHOA I
4790 3.3672 Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4791 3.3673 Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4792 3.3674 Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4793 3.3675 Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4794 3.3676 Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4795 3.3677 Phẫu thuật giải phóng dây giữa trong hội chứng ống cổ tay 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4796 3.3678 Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 03. NHI KHOA III
4797 3.3679 Phẫu thuật gãy Monteggia 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4798 3.3680 Cắt cụt cánh tay 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

4799 3.3681 Tháo khớp khuỷu 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

4800 3.3682 Cắt cụt cẳng tay 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn