| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4751 | 3.3633 | Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4752 | 3.3634 | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4753 | 3.3635 | Cắt bỏ dây chằng vàng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4754 | 3.3636 | Mở cung sau cột sống ngực | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4755 | 3.3637 | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4756 | 3.3638 | Phẫu thuật cố định cột sống bằng cung kim loại | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4757 | 3.3639 | Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4758 | 3.3640 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương phức tạp (sọ não, ngực, bụng, chi) | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4759 | 3.3641 | Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4760 | 3.3642 | Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4761 | 3.3643 | Phẫu thuật xương bả vai lên cao | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4762 | 3.3644 | Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4763 | 3.3645 | Phẫu thuật điều trị vẹo cổ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4764 | 3.3646 | Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4765 | 3.3647 | Phẫu thuật trật khớp cùng đòn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4766 | 3.3648 | Tháo khớp vai | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4767 | 3.3649 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4768 | 3.3650 | Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4769 | 3.3651 | Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4770 | 3.3652 | Phẫu thuật điều trị không có xương quay | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4771 | 3.3653 | Phẫu thuật điều trị không có xương trụ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4772 | 3.3654 | Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4773 | 3.3655 | Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4774 | 3.3656 | Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổ gãy dưới C Arm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4775 | 3.3657 | Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương | 03. NHI KHOA | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn