Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
4726 3.3608 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4727 3.3609 Ghép xương chấn thương cột sống cổ 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

4728 3.3610 Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng 03. NHI KHOA I
4729 3.3611 Cắt lá xương sống 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4730 3.3612 Kết hợp xương cột sống cổ lối trước 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

4731 3.3613 Kết hợp xương cột sống cổ lối sau 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

4732 3.3614 Lấy thân đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALiP) 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

4733 3.3615 Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

4734 3.3616 Cố định cột sống bằng vít qua cuống 03. NHI KHOA ĐB
4735 3.3617 Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si 03. NHI KHOA I
4736 3.3618 Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4737 3.3619 Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4738 3.3620 Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4739 3.3621 Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

4740 3.3622 Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4741 3.3623 Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4742 3.3624 Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

4743 3.3625 Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4744 3.3626 Phẫu thuật trượt thân đốt sống 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4745 3.3627 Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4746 3.3628 Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng 03. NHI KHOA I
4747 3.3629 Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué) 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4748 3.3630 Cố định cột sống bằng vít qua cuống 03. NHI KHOA I
4749 3.3631 Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLiP) 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4750 3.3632 Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP) 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn