| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4726 | 3.3608 | Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4727 | 3.3609 | Ghép xương chấn thương cột sống cổ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4728 | 3.3610 | Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4729 | 3.3611 | Cắt lá xương sống | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4730 | 3.3612 | Kết hợp xương cột sống cổ lối trước | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4731 | 3.3613 | Kết hợp xương cột sống cổ lối sau | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4732 | 3.3614 | Lấy thân đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALiP) | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4733 | 3.3615 | Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4734 | 3.3616 | Cố định cột sống bằng vít qua cuống | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 4735 | 3.3617 | Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4736 | 3.3618 | Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4737 | 3.3619 | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4738 | 3.3620 | Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4739 | 3.3621 | Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4740 | 3.3622 | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4741 | 3.3623 | Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4742 | 3.3624 | Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4743 | 3.3625 | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4744 | 3.3626 | Phẫu thuật trượt thân đốt sống | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4745 | 3.3627 | Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4746 | 3.3628 | Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4747 | 3.3629 | Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4748 | 3.3630 | Cố định cột sống bằng vít qua cuống | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4749 | 3.3631 | Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLiP) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4750 | 3.3632 | Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn