Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
02. NỘI KHOA
451 2.49 Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

452 2.50 Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

453 2.51 Nội soi phế quản qua ống nội khí quản 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

454 2.52 Nội soi lồng ngực 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

455 2.53 Nội soi trung thất 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

456 2.54 Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

457 2.55 Nội soi phế quản ánh sáng huỳnh quang 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

458 2.56 Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với laser 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

459 2.57 Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với đông tương argon 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

460 2.58 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

461 2.59 Nghiệm pháp kích thích phế quản 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

462 2.60 Nghiệm pháp đi bộ 6 phút 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

463 2.61 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

Y sĩ

464 2.62 Rửa phổi toàn bộ 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

465 2.63 Siêu âm màng phổi cấp cứu 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

466 2.64 Sinh thiết màng phổi mù 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

467 2.65 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

468 2.66 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

469 2.67 Thay canuyn mở khí quản 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

470 2.68 Vận động trị liệu hô hấp 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Y sĩ

471 2.69 Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

472 2.70 Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ 02. NỘI KHOA ĐB
473 2.71 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

474 2.72 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT) 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

475 2.73 Cấy máy phá rung tự động (ICD) 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn