| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4676 | 3.3558 | Phẫu thuật tạo hình âm vật, âm đạo | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4677 | 3.3559 | Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4678 | 3.3560 | Phẫu thuật điều trị giãn tĩnh mạch thừng tinh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4679 | 3.3561 | Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4680 | 3.3562 | Phẫu thuật điều trị hội chứng dương vật bị vùi lấp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4681 | 3.3563 | Tạo hình cơ quan sinh dục ngoài cho người bệnh mơ hồ giới tính | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4682 | 3.3564 | Phẫu thuật điều trị ứ dịch/mủ tử cung teo âm đạo | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4683 | 3.3565 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4684 | 3.3566 | Tạo hình âm đạo bằng ruột | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4685 | 3.3567 | Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4686 | 3.3568 | Phẫu thuật nối dương vật bị đứt lìa | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4687 | 3.3569 | Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ tiểu lệch thấp (hypospadias) 1 thì | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4688 | 3.3570 | Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ tiểu lệch thấp (hypospadias) 2 thì | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4689 | 3.3571 | Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ tiểu mặt lưng dương vật (epispadias) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4690 | 3.3572 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 1 bên một thì | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4691 | 3.3573 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 2 bên một thì | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4692 | 3.3574 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 1 bên hai thì | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4693 | 3.3575 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 2 bên hai thì | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4694 | 3.3576 | Cắt tinh mạc | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4695 | 3.3577 | Cắt mào tinh | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4696 | 3.3578 | Cắt phần phụ tinh hoàn/mào tinh hoàn xoắn | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4697 | 3.3579 | Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4698 | 3.3580 | Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4699 | 3.3581 | Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4700 | 3.3582 | Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật | 03. NHI KHOA | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn