| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4651 | 3.3533 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 4652 | 3.3534 | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4653 | 3.3535 | Đặt ống thông bàng quang | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4654 | 3.3536 | Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4655 | 3.3537 | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4656 | 3.3538 | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4657 | 3.3539 | Phẫu thuật sa niệu đạo nữ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4658 | 3.3540 | Phẫu thuật dị tật hậu môn - trực tràng có tạo hình niệu đạo | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 4659 | 3.3541 | Đóng các lỗ rò niệu đạo | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4660 | 3.3542 | Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4661 | 3.3543 | Cắt nối niệu đạo trước | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4662 | 3.3544 | Cắt nối niệu đạo sau | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4663 | 3.3545 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4664 | 3.3546 | Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4665 | 3.3547 | Lấy sỏi niệu đạo | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4666 | 3.3548 | Tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4667 | 3.3549 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4668 | 3.3550 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4669 | 3.3551 | Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4670 | 3.3552 | Phẫu thuật điều trị són tiểu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4671 | 3.3553 | Điều trị đái rỉ ở nữ bằng đặt miếng nâng niệu đạo TOT | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4672 | 3.3554 | Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4673 | 3.3555 | Làm lại thành âm đạo | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4674 | 3.3556 | Tạo hình âm đạo | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4675 | 3.3557 | Tạo hình một phần âm vật | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn