| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4601 | 3.3483 | Cắt eo thận móng ngựa | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4602 | 3.3484 | Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4603 | 3.3485 | Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4604 | 3.3486 | Dẫn lưu bể thận tối thiểu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4605 | 3.3487 | Phẫu thuật lại do rò ống tiết niệu ổ bụng sau mổ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4606 | 3.3488 | Dẫn lưu thận | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4607 | 3.3489 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4608 | 3.3490 | Nối niệu quản - đài thận | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4609 | 3.3491 | Cắt nối niệu quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4610 | 3.3492 | Lấy sỏi niệu quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4611 | 3.3493 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4612 | 3.3494 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4613 | 3.3495 | Đặt bộ phận giả niệu quản qua da | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4614 | 3.3496 | Nong niệu quản | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4615 | 3.3497 | Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4616 | 3.3498 | Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 4617 | 3.3499 | Đóng dẫn lưu niệu quản 1 bên/2 bên | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4618 | 3.3500 | Trồng niệu quản vào bàng quang 1 bên/2 bên | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4619 | 3.3501 | Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4620 | 3.3502 | Phẫu thuật tái tạo bàng quang bằng bàng quang mới | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4621 | 3.3503 | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4622 | 3.3504 | Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4623 | 3.3505 | Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4624 | 3.3506 | Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4625 | 3.3507 | Mổ sa bàng quang qua ngã âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn